Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cây bút


[cây bút]
danh từ
Pen (Mỹ), writer
cây bút quen thuộc
a familiar writer
cây bút có triển vá»ng
a promising writer



Pen (Mỹ), writer
cây bút quen thuộc a familiar writer
cây bút có triển vá»ng a promising writer


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.